中成锅炉 • 热风炉系列
INFORMATION
Zhongcheng Boiler •
INFORMATION
Nồi hơi Zhongcheng • Nồi hơi không khí nóng
INFORMATION

热风炉系列
描述:燃油气热风炉是以油或可燃气体为燃料,以空气为传热介质的另一种新型、*效、节能的换热设备。能连续提供恒温、恒压、无尘的干净热空气(室温—350℃)。该热风炉的燃烧室与换热器合为一体,采用全钢板多层套筒式结构,其炉心下部为燃烧室,上部和四周为环形换热器,空气和...
* 24小时咨询热线
13632424135* 24-hour consultation hotline
13632424135* Đường dây nóng tư vấn 24 giờ
13632424135热风炉是生物质或可燃气体为燃料,以空气为传热介质的另一种新型、*效、节能的换热设备。能连续提供恒温、恒压、无尘的干净热空气(室温—350℃)。该热风炉的燃烧室与换热器合为一体,采用全钢板多层套筒式结构,其炉心下部为燃烧室,上部和四周为环形换热器,空气和烟气均为双回程,各行其道换热。为提高热效率,采用多头螺旋槽片换热技术和素流远离,减薄层流厚度,使空气和烟气在行进中不断交换旋向,大大强化换热效率。
热风炉是热动力机械,热风炉热风炉品种多、系列全,在许多行业已成为电热源和传统蒸汽动力热源的换代产品。该加热器的燃烧室和换热器采用进口耐热钢及耐热不锈钢,大大延长了锅炉使用寿命,同时该加热器采用进口燃烧室,使温度的自动化程度控制及热效率方面更增添了与。拥有新型**证书,实用新型名称:一种*效卧式热风炉;**号:ZL 2017 2 1217041.1
热风炉广泛适用于化工、涂装、印染、铸造、磨具、建材、农产品加工、焊接、保温等行业。
A hot blast stove is another new, efficient, and energy-saving heat exchange equipment that uses biomass or combustible gas as fuel and air as the heat transfer medium. Can continuously provide clean hot air with constant temperature, constant pressure, and dust-free (room temperature -350 ℃). The combustion chamber and heat exchanger of this hot blast stove are integrated, adopting a multi-layer sleeve structure made of all steel plates. The lower part of the furnace core is the combustion chamber, and the upper and surrounding parts are annular heat exchangers. The air and flue gas are both double return paths, each exchanging heat in its own way. To improve thermal efficiency, multi head spiral groove heat transfer technology is adopted and the flow is kept away, reducing the thickness of laminar flow and allowing air and flue gas to continuously exchange directions during movement, greatly enhancing heat transfer efficiency.
Hot blast stove is a thermal power machinery, with a wide variety and series of hot blast stoves. It has become a replacement product for electric heat sources and traditional steam power heat sources in many industries. The combustion chamber and heat exchanger of the heater are made of imported heat-resistant steel and heat-resistant stainless steel, greatly extending the service life of the boiler. At the same time, the heater adopts an imported combustion chamber, which increases the reliability and guarantee of temperature automation control and thermal efficiency. Having a new patent certificate, utility model name: an efficient horizontal hot blast stove; Patent number: ZL 2017 2 1217041.1
Hot air stoves are widely used in industries such as chemical, painting, printing and dyeing, casting, grinding tools, building materials, agricultural product processing, welding, and insulation.
Lò không khí nóng là một loại thiết bị trao đổi nhiệt mới, hiệu quả cao và tiết kiệm năng lượng, sử dụng không khí làm phương tiện truyền nhiệt, sinh khối hoặc khí đốt làm nhiên liệu. Có thể liên tục cung cấp nhiệt độ không đổi, áp suất không đổi và không có bụi không khí nóng sạch (nhiệt độ phòng - 350 ℃). Buồng đốt của lò không khí nóng này được kết hợp với bộ trao đổi nhiệt. Nó sử dụng cấu trúc kiểu tay áo nhiều lớp của toàn bộ tấm thép. Phần dưới của lõi lò là buồng đốt, phần trên và xung quanh là bộ trao đổi nhiệt vòng. Cả không khí và khí thải đều là hai trở lại để trao đổi nhiệt theo cách riêng. Để cải thiện hiệu quả nhiệt, công nghệ trao đổi nhiệt tấm rãnh xoắn ốc đa đầu và dòng chảy đồng bằng được sử dụng để tránh xa, làm giảm độ dày của dòng chảy lớp mỏng, do đó không khí và khí thải liên tục trao đổi hướng xoáy trong quá trình di chuyển, tăng cường đáng kể hiệu quả trao đổi nhiệt.
Lò không khí nóng là máy móc năng lượng nhiệt. Lò không khí nóng có nhiều loại và đầy đủ các loại. Trong nhiều ngành công nghiệp, nó đã trở thành một sản phẩm thay thế cho nguồn nhiệt điện và nguồn nhiệt hơi nước truyền thống. Buồng đốt và bộ trao đổi nhiệt của lò sưởi này sử dụng thép chịu nhiệt nhập khẩu và thép không gỉ chịu nhiệt, giúp kéo dài đáng kể tuổi thọ của nồi hơi. Đồng thời, lò sưởi này sử dụng buồng đốt nhập khẩu, làm cho việc kiểm soát mức độ tự động hóa nhiệt độ và hiệu quả nhiệt tăng thêm độ tin cậy và đảm bảo. Có giấy chứng nhận bằng sáng chế mới, tên mô hình tiện ích: một loại lò sưởi không khí ngang hiệu quả cao; Bằng sáng chế số: ZL 2017 2 1217041.1
Lò không khí nóng được sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp hóa chất, sơn, in và nhuộm, đúc, mài mòn, vật liệu xây dựng, chế biến nông sản, hàn và cách nhiệt.
| 型号 | 输出人 | 输出风量 | 输出温度 | 耗气量 |
| 单位 | Kcal | M³/h | ℃ | M³/h |
| 0.1 | 10x 10^4 | 1500-560 | 60-200 | 8-15 |
| 0.2 | 20x 10^4 | 3500-930 | 60-200 | 10-25 |
| 0.5 | 30x 10^4 | 5600-1480 | 60-200 | 15-40 |
| 0.7 | 40x 10^4 | 12000-2160 | 60-250 | 15-55 |
| 1 | 60x 10^4 | 25000-4330 | 60-250 | 20-75 |
| 2 | 120x 10^4 | 28000-5600 | 60-250 | 30-150 |
| 3.2 | 200x 10^4 | 45000-8660 | 60-250 | 50-245 |
| 4 | 240x 10^4 | 83000-12500 | 60-350 | 65-275 |
| 5 | 300x 10^4 | 134400-23000 | 60-350 | 80-355 |
| 6 | 360x 10^4 | 170000-28000 | 60-350 | 110-425 |
| 8.3 | 500x 10^4 | 250000-433000 | 60-350 | 150-600 |
| 10 | 600x 10^4 | 320000-572000 | 60-351 | 200-700 |
| Model | Output (Kcal) | Output Air Volume (M³/h) | Output Temperature (°C) | Gas Consumption (M³/h) |
|---|---|---|---|---|
| 0.1 | 10×10⁴ | 1500 - 560 | 60 - 200 | 8 - 15 |
| 0.2 | 20×10⁴ | 3500 - 930 | 60 - 200 | 10 - 25 |
| 0.5 | 30×10⁴ | 5600 - 1480 | 60 - 200 | 15 - 40 |
| 0.7 | 40×10⁴ | 12000 - 2160 | 60 - 250 | 15 - 55 |
| 1 | 60×10⁴ | 25000 - 4330 | 60 - 250 | 20 - 75 |
| 2 | 120×10⁴ | 28000 - 5600 | 60 - 250 | 30 - 150 |
| 3.2 | 200×10⁴ | 45000 - 8660 | 60 - 250 | 50 - 245 |
| 4 | 240×10⁴ | 83000 - 12500 | 60 - 350 | 65 - 275 |
| 5 | 300×10⁴ | 134400 - 23000 | 60 - 350 | 80 - 355 |
| 6 | 360×10⁴ | 170000 - 28000 | 60 - 350 | 110 - 425 |
| 8.3 | 500×10⁴ | 250000 - 433000 | 60 - 350 | 150 - 600 |
| 10 | 600×10⁴ | 320000 - 572000 | 60 - 351 | 200 - 700 |
| Mã sản phẩm | Đầu ra (Kcal) | Lưu lượng không khí đầu ra (M³/h) | Nhiệt độ đầu ra (°C) | Lượng khí tiêu thụ (M³/h) |
|---|---|---|---|---|
| 0.1 | 10×10⁴ | 1500 - 560 | 60 - 200 | 8 - 15 |
| 0.2 | 20×10⁴ | 3500 - 930 | 60 - 200 | 10 - 25 |
| 0.5 | 30×10⁴ | 5600 - 1480 | 60 - 200 | 15 - 40 |
| 0.7 | 40×10⁴ | 12000 - 2160 | 60 - 250 | 15 - 55 |
| 1 | 60×10⁴ | 25000 - 4330 | 60 - 250 | 20 - 75 |
| 2 | 120×10⁴ | 28000 - 5600 | 60 - 250 | 30 - 150 |
| 3.2 | 200×10⁴ | 45000 - 8660 | 60 - 250 | 50 - 245 |
| 4 | 240×10⁴ | 83000 - 12500 | 60 - 350 | 65 - 275 |
| 5 | 300×10⁴ | 134400 - 23000 | 60 - 350 | 80 - 355 |
| 6 | 360×10⁴ | 170000 - 28000 | 60 - 350 | 110 - 425 |
| 8.3 | 500×10⁴ | 250000 - 433000 | 60 - 350 | 150 - 600 |
| 10 | 600×10⁴ | 320000 - 572000 | 60 - 351 | 200 - 700 |
获取产品报价
Get product quotation
Nhận báo giá sản phẩm
我们进行的所有服务工作始终围绕一个核心:让客户满意。
Satisfy customers
Làm hài lòng khách hàng
汇总国家及各省市锅炉排放政策,及时了解环保动态。
Summarize the national boiler emission policies
Chính sách phát thải nồi hơi quốc gia
我们向所有客户提供原装标准配件及“来图加工”配件。
Provide original standard accessories
Phụ kiện tiêu chuẩn gốc có sẵn
您可以直接拨打售后服务电话申请售后,或者填写报修信息。
Call the after-sales service hotline
Thực hiện cuộc gọi dịch vụ hậu mãi
工程师免费设计方案
已有182位获得满意的方案
Free design proposal
Chương trình thiết kế miễn phí